Ford Ranger XL

Ford Ranger XL

Giá niêm yết: 669,000,000 VNĐ

TÌNH TRẠNG XE Xe mới 100%
NƯỚC SẢN XUẤT Việt Nam
LOẠI XE Bán tải pickup
NĂM SẢN XUẤT 2023
LOẠI DẪN ĐỘNG 4×4, Cầu sau
HỘP SỐ Số sàn
NHIÊN LIỆU Diesel
MÀU XE Đen, Đỏ Cam, Trắng, Xám, Bạc, Xanh Dương, Nâu Ánh Kim.
MÀU NỘI THẤT Đen



Các phiên bản Ford Ranger 2024 khác

Ford Ranger Stormtrak

Ford Ranger Stormtrak

Giá từ: Liên Hệ
Ford Ranger 2024

Ford Ranger 2024

Giá từ: 665,000,000 VNĐ
Ford Ranger XLS AT 4×2

Ford Ranger XLS AT 4×2

Giá từ: 707,000,000 VNĐ
Ford Ranger XLS AT 4×4

Ford Ranger XLS AT 4×4

Giá từ: 776,000,000 VNĐ
Ford Ranger Sport

Ford Ranger Sport

Giá từ: 864,000,000 VNĐ
Ford Ranger Wildtrak

Ford Ranger Wildtrak

Giá từ: 979,000,000 VNĐ

Giới thiệu tổng quan về Ford Ranger XL

Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022

Dù đã ra mắt khá lâu nhưng Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 lúc nào cũng giữ vững phong độ của mình. Bằng chứng là không có đối thủ nào có thể vượt mặt và tranh giành danh hiệu “vua bán tải” khi xe có doanh số bán rất đáng gờm.

Màu xe Ford Ranger XL : Xe có 6 màu sắc ngoại thất để khách hàng lựa chọn gồm: Đỏ cam, Trắng, Bạc, Xám, Xanh dương, Đen.

Nhìn tổng thể, “vua bán tải” Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 có vẻ ngoài cơ bắp, hầm hố, đậm chất Mỹ. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 5320 x 1918 x 1875 mm.

Nổi Bật Của Xe

Nổi bật nhất ở phần đầu xe Ranger là bộ lưới tản nhiệt đa giác chiếm phần lớn diện tích và được sơn màu đen nam tính. Nối liền là cụm đèn Halogen có hiệu năng chiếu sáng rất tốt. Phía dưới là hốc đèn sương mù cỡ lớn giúp tăng thêm vẻ cứng cáp.

Trải dài ở phần hông là các đường dập nổi rắn rỏi và khe hút gió nhằm cải thiện tính khí động học. Phía trên là giá chở hàng giúp chủ nhân có thể tối đa hóa khả năng chở hàng của xe.

Nhìn vào vòm bánh cao của Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 ở phần hông xe, khách hàng có thể cảm nhận khả năng off-road cũng như lội nước đáng nể của mẫu xe này. Đi kèm là bộ la zăng 16 inch khá nhỏ so với thân hình to lớn.

Gương chiếu hậu của xe có khả năng chỉnh điện và kích cỡ khá lớn giúp mở rộng tầm quan sát cho chủ nhân. Tay nắm cửa và bộ gương này cùng có màu đen khá phá cách và độc đáo.

Cụm đèn hậu của xe có thiết kế dạng hình trụ chia làm ba tầng riêng biệt độc đáo. Thùng chở hàng của Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 có diện tích rất lớn giúp người dùng có thể chuyên chở số lượng hàng hóa lớn.

Phía Ngoài Của Xe

Tay nắm cửa phía sau được sơn tối màu đồng nhất với cản sau to bản tạo cái nhìn khỏe khoắn cho đuôi xe. Hướng mắt lên phía trên là đèn báo phanh dạng LED giúp các phương tiện phía sau dễ dàng nhận ra.

Xe bán tải Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 có chiều dài cơ sở đạt 3270 mm, con số  lý tưởng để chinh phục những cung đường khó khăn. Dù là mẫu xe bán tải nhưng không gian bên trong của xe lại rộng rãi với chỗ để chân khá thoải mái.

Nội thất Ford Ranger XL

Táp lô của xe bán tải Ford Ranger có thiết kế rất ấn tượng nhờ những đường nét dứt khoát và được chia thành 3 khoang. Các nút bấm có bố trí rất khoa học mang đến cái nhìn hài hòa, dễ chịu. Phía trên là gương chiếu hậu trong chỉnh tay 2 chế độ mang đến tầm nhìn tốt cho người lái.

Đối diện với ghế lái là vô lăng 4 chấu tích hợp nhiều nút bấm để thao tác của nhân nhân nhanh gọn hơn. Ngay phía sau là màn hình hiển thị đầy đủ những thông số vận hành quan trọng đến cho tài xế.

Khá đáng tiếc khi ghế ngồi trên Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 chỉ là chất liệu nỉ thông dụng, có thể gây ra những vệt mồ hôi khá khó chịu. Ghế lái của xe có khả năng chỉnh tay 4 hướng giúp cài đặt tư thế ngồi phù hợp.

Hàng ghế sau có tựa đầu và có thể gập, tuy nhiên lưng ghế còn khá dốc. Do đó nếu di chuyển  đường dài người ngồi sẽ khá mỏi lưng.

Tiện nghi trên Ford Ranger XL

Dù chỉ sở hữu hệ thống điều hòa chỉnh tay khá lạc hậu nhưng Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 vẫn đảm bảo khoang cabin luôn được duy trì không khí mát mẻ.

Là phiên bản có giá “mềm” nhất do đó hệ thống thông tin giải trí trên xe chỉ dừng lại ở mức cơ bản. Cụ thể, xe chỉ có đài AM/FM cùng dàn âm thanh 4 loa đủ sức khuấy động không gian bên trong. Ngoài ra, xe còn có cửa kính điều khiển điện, hộc đựng cốc.

Vận hành trên Ford Ranger XL

Để xứng với danh xưng “vua bán tải”, Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 đã sử dụng khối động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi sản sinh công suất tối đa 170 mã lực, mô men xoắn cực đại 405 Nm. Đi kèm là hộp số tay 6 cấp mang đến cảm giác lái truyền thống.

Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 rất “thích” băng qua các đoạn đường khó khăn, cần dùng nhiều sức bởi bản thân đang sở hữu hệ dẫn động 2 cầu chủ động giúp xe có được nguồn năng lượng mạnh mẽ.

Khả năng lội nước cũng như leo lề của Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT 2022 rất đáng nể nhờ lợi thế gầm cao 235 mm. Bên cạnh đó, xe còn sử dụng tay lái trợ lực điện giúp việc điều khiển thân hình to lớn nhẹ nhàng hơn.

Để hạn chế tối đa tình trạng rung lắc, Hãng xe Ford đã trang bị cho Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT treo trước dạng độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn. Treo sau kiểu nhíp với ống giảm chấn.

Ngoài ra, xe còn có hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa/ tang trống giúp những cú đạp phanh hoạt động chính xác. Ưu tiên cho sự êm ái do đó lốp xe rất dày với thông số 255/70R16.

Động cơ Turbo Diesel 2.0L TDCI
Dung tích xi lanh (cc) 1996
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3270
Dài x rộng x cao (mm) 5320 x 1918 x 1875
Khoảng cách gầm xe (mm) 235
Kích thước thùng (Dài x Rộng x Cao) mm 1490 x 1410 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85.8 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành Thép 16”
Cỡ lốp 255/70R16
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Hệ thống treo phụ thuộc,nhíp lá. với ống giảm chấn Thủy lực
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, thanh cân bằng ngang, lò xo trụ, và ống giảm chấn thủy lực
Hộp số & Chuyển Động
Hộp số Số Sàn 6 cấp
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động 4×4
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu điện
Khả năng lội nước (mm) 800
TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN / SAFETY FEATURES
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor Không / Without
Camera lùi / Rear View Camera Không / Without
Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Không / Without
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Không / Without
Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước/ Collision Mitigation Không / Without
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD Có / With
Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System Không / Without
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Không / Without
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist Không / Without
Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists Không / Without
Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System Không / Without
Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control Không / Without
Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control Không / Without
Túi khí bên / Side Airbags Có / With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Có / With
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có / With

 

TRANG THIẾT BỊ BÊN TRONG XE/ INTERIOR
Bản đồ dẫn đường / Navigation system Không / Without
Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry Không / Without
Công nghệ giải trí SYNC 4 / SYNC system Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh tay 4 hướng / 4 way manual
Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual adjust
Hệ thống âm thanh / Audio system AM/FM, 4 loa (speakers)
Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Không / Without
Tay lái / Steering wheel Thường / Base
Vật liệu ghế / Seat Material Nỉ / Cloth
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Điều chỉnh tay/ Manual
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With

 

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT/ EXTERIOR
Bộ trang bị thể thao / Sport packages Không / Without
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Không / Without
Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror Có điều chỉnh điện/ Power adjust
Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp Kiểu Halogen/ Halogen
Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp Không / Without
Đèn sương mù / Front Fog lamp Không / Without

 

ĐỘNG CƠ & TÍNH NĂNG VẬN HÀNH / POWER AND PERFORMANCE
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 170 (125KW) / 3500
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996
Hệ thống dẫn động / Drivetrain Hai cầu chủ động / 4×4
Hộp số / Transmission 6 số tay / 6-speed MT
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / With
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 405 / 1750-2500
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi